trầm tích học

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành khoa học nghiên cứu về trầm tích: "trầm tích học" một nhánh của địa chất học, chuyên nghiên cứu về quá trình hình thành, thành phần, cấu trúc, sự phân bố của các lớp trầm tích (như cát, bùn, đá vôi) trên bề mặt Trái Đất.
    • Ứng dụng trong địa chất địa : "trầm tích học" giúp hiểu lịch sử địa chất, môi trường cổ đại, tài nguyên thiên nhiên như dầu mỏ, khí đốt, hay nước ngầm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trầm tích học giúp các nhà khoa học dự đoán vị trí dầu mỏ. (Ngành học này phân tích các lớp đá trầm tích để tìm nguồn tài nguyên.)
    • Bài giảng về trầm tích học giải thích cách cát biển biến thành đá sa thạch. (Nội dung mô tả quá trình địa chất lâu dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trầm tích học môi trường": nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường đến sự hình thành trầm tích.
    • Trầm tích học môi trường xem xét tác động của khí hậu dòng chảy lên trầm tích sông. (Phân tích mối liên hệ giữa tự nhiên địa chất.)
  • "trầm tích học dầu khí": ứng dụng trong thăm dò khai thác dầu khí.
    • Kỹ sư dùng trầm tích học dầu khí để xác định bể trầm tích chứa dầu. (Ứng dụng thực tiễn trong ngành năng lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trầm tích (danh từ): vật chất lắng đọng từ nước, gió, hoặc băng, tạo thành lớp trên bề mặt Trái Đất.
    • Lớp trầm tíchđáy hồ chứa nhiều hóa thạch. (Vật chất lắng đọng lâu ngày.)
  • Địa chất học (danh từ): ngành khoa học tổng quát về Trái Đất, trong đó trầm tích học một chuyên ngành.
    • Địa chất học bao gồm nhiều lĩnh vực như trầm tích học khoáng vật học. (Mối quan hệ giữa các ngành.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoa học trầm tích: cách gọi khác của trầm tích học, nhấn mạnh tính nghiên cứu.
  • Sédimentologie (từ mượn tiếng Pháp): thuật ngữ quốc tế tương đương.
Thành ngữ liên quan
  • Trầm tích hóa học: quá trình hình thành trầm tích từ các phản ứng hóa học, như đá vôi từ kết tủa canxi cacbonat.
    • Trầm tích hóa học tạo nên các hang động kỳ vĩ. (Ứng dụng trong địa mạo học.)